Từ: miễn, diến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miễn, diến:
U+7F05, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
缅 miễn, diến
Nghĩa Trung Việt của từ 缅
Giản thể của chữ 緬.diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
Nghĩa của 缅 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN, MIẾN
xa xăm; xa xôi。遥远。
缅怀。
hoài niệm lại.
缅想。
nhớ lại.
Từ ghép:
缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因
Dị thể chữ 缅
緬,
Tự hình:

U+7DEC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, zong4;
Việt bính: min5
1. [緬甸] miến điện;
緬 miễn, diến
Nghĩa Trung Việt của từ 緬
(Danh) Vật rất nhỏ.◇Thuyết văn giải tự 說文解字:Miễn, vi ti dã 緬, 微絲也.
(Danh) Tức là Miễn Điện 緬甸 viết tắt. Tên nước, gọi đủ là Miễn điện liên bang 緬甸聯邦 (Union of Mianmar). Cũng đọc là Diến.
(Phó) Xa xôi, triền miên.
◎Như: miễn hoài 緬懷, miễn tưởng 緬想 đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miễn tưởng cố viên tam kính cúc 緬想故園三徑菊 (Thu nhật ngẫu thành 秋日偶成) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.
(Động) Cuộn lại, bó lại.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn (Đệ tứ hồi) 把那佛青粗布衫子的衿子, 往一旁一緬 Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.
mén, như "men mén (dón dén)" (vhn)
diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)
Chữ gần giống với 緬:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緬
缅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diến
| diến | 緬: | Diến Điện (Miến Điện) |
| diến | 缅: | Diến Điện (Miến Điện) |
| diến | : | diến điến (e thẹn) |
| diến | 腼: | diến điến (e thẹn) |

Tìm hình ảnh cho: miễn, diến Tìm thêm nội dung cho: miễn, diến
